Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残肢
残肢
tàn chi
mỏm cụt; chi thể bị cắt cụt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỏm cụt; chi thể bị cắt cụt
- 。
Anh ấy đã mất một chi.
- 貳名danh từ
chi thể bị đứt rời; chi đứt
- 。
Anh ấy đã mất một chi bị cắt cụt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ残肢
Phồn thể殘肢
tàn chi
mỏm cụt; chi thể bị cắt cụt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỏm cụt; chi thể bị cắt cụt
- 。
Anh ấy đã mất một chi.
- 貳名danh từ
chi thể bị đứt rời; chi đứt
- 。
Anh ấy đã mất một chi bị cắt cụt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt