残肢

残肢
cánzhī
tàn chi

mỏm cụt; chi thể bị cắt cụt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỏm cụt; chi thể bị cắt cụt

    • Anh ấy đã mất một chi.

  2. danh từ

    chi thể bị đứt rời; chi đứt

    • Anh ấy đã mất một chi bị cắt cụt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.