残羹

残羹
cángēng
tàn canh

thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn

    • Những thức ăn thừa này không thể ăn được nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.