残疾

残疾
cán
tàn tật

tàn tật; khuyết tật

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#18360
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàn tật; khuyết tật

    • Anh ấy có khuyết tật về thể chất.

  2. tính từ

    thương tật; tàn tật

    • Anh ấy là một người khuyết tật.

  3. tính từ

    tàn phế; tàn tật; người khuyết tật

    • Anh ấy là một người tàn tật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.