残生

残生
cánshēng
tàn sinh

những năm tháng còn lại của cuộc đời; tuổi xế chiều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    những năm tháng còn lại của cuộc đời; tuổi xế chiều

    • Anh ấy muốn làm điều gì đó có ý nghĩa trong những năm tháng còn lại của cuộc đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.