残毒

残毒
cán
tàn độc

tàn ác; độc ác; dư độc (độc hại còn sót lại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàn ác; độc ác; dư độc (độc hại còn sót lại)

    • Hành vi tàn độc của anh ta khiến người ta phẫn nộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.