残本

残本
cánběn
tàn bản

bản sách còn lại (không đầy đủ); bản sách khuyết trang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản sách còn lại (không đầy đủ); bản sách khuyết trang

    • Đây là một cuốn sách còn sót lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.