残月

残月
cányuè
tàn nguyệt

trăng khuyết; trăng waning

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trăng khuyết; trăng waning

    • Trăng tàn treo trên bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.