Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残念
残念
tàn niệm
(khẩu) tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc
- 。
Tôi cảm thấy tiếc cho anh ấy.
- 貳叹thán từ
tiếc quá!; thật đáng tiếc (mượn từ tiếng Nhật "zannen")
- !。
Thật đáng tiếc! Chúng ta không thể đi cùng nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ残念
Phồn thể殘念
tàn niệm
(khẩu) tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc
- 。
Tôi cảm thấy tiếc cho anh ấy.
- 貳叹thán từ
tiếc quá!; thật đáng tiếc (mượn từ tiếng Nhật "zannen")
- !。
Thật đáng tiếc! Chúng ta không thể đi cùng nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt