残念

残念
cánniàn
tàn niệm

(khẩu) tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) tiếc; đáng tiếc; nuối tiếc

    • Tôi cảm thấy tiếc cho anh ấy.

  2. thán từ

    tiếc quá!; thật đáng tiếc (mượn từ tiếng Nhật "zannen")

    • Thật đáng tiếc! Chúng ta không thể đi cùng nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.