残影

残影
cányǐng
tàn ảnh

ảnh lưu; ảnh trễ; bóng mờ còn lại; (bóng) ký ức vương vấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh lưu; ảnh trễ; bóng mờ còn lại; (bóng) ký ức vương vấn

    • Bức ảnh này có ảnh mờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.