Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残垣
残垣
tàn viên
(văn) tường đổ nát; tường tàn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) tường đổ nát; tường tàn
- 貳名danh từ
phế tích; đống đổ nát; chợ phiên (ở nông thôn)
- 。
Thành phố này chỉ còn lại những tàn tích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ残垣
Phồn thể殘垣
tàn viên
(văn) tường đổ nát; tường tàn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) tường đổ nát; tường tàn
- 貳名danh từ
phế tích; đống đổ nát; chợ phiên (ở nông thôn)
- 。
Thành phố này chỉ còn lại những tàn tích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt