残垣

残垣
cányuán
tàn viên

(văn) tường đổ nát; tường tàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) tường đổ nát; tường tàn

  2. danh từ

    phế tích; đống đổ nát; chợ phiên (ở nông thôn)

    • Thành phố này chỉ còn lại những tàn tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.