残喘

残喘
cánchuǎn
tàn suyễn

thở thoi thóp; hơi tàn còn lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thở thoi thóp; hơi tàn còn lại

    • Anh ấy vẫn còn thoi thóp.

  2. động từ

    thở hổn hển; hơi tàn cuối cùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.