残卷

残卷
cánjuàn
tàn quyển

tàn quyển; phần còn lại của tác phẩm cổ điển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàn quyển; phần còn lại của tác phẩm cổ điển

    • Cuộn sách còn sót lại này rất có giá trị.

  2. danh từ

    phần sách còn lại; cuốn sách chưa đọc hết; di cảo (bản thảo còn sót lại)

    • Anh ấy đang đọc một cuốn sách còn dang dở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.