Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
/
殉葬
殉葬
tuẫn táng
chôn theo người chết (người hầu bị chôn sống theo; đồ vật được chôn cùng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chôn theo người chết (người hầu bị chôn sống theo; đồ vật được chôn cùng)
- 。
Tuẫn táng là một phong tục cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ殉葬
Phồn thể殉
tuẫn táng
chôn theo người chết (người hầu bị chôn sống theo; đồ vật được chôn cùng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chôn theo người chết (người hầu bị chôn sống theo; đồ vật được chôn cùng)
- 。
Tuẫn táng là một phong tục cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt