Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
殉教
殉教
tuẫn giáo
chết vì đức tin; tử vì đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chết vì đức tin; tử vì đạo
- 。
Anh ấy đã tử vì đạo vì đức tin của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ殉教
Phồn thể殉
tuẫn giáo
chết vì đức tin; tử vì đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chết vì đức tin; tử vì đạo
- 。
Anh ấy đã tử vì đạo vì đức tin của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt