/
歼击
歼击
tiêm kích
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 。
Tiêu diệt kẻ thù là nhiệm vụ của chúng ta.
- 貳动động từ
đánh phá; phá hủy (bằng vũ lực)
- 。
Tiêu diệt máy bay địch là nhiệm vụ của chúng ta.
- 參名danh từ
máy bay tiêm kích; chiến đấu cơ
- 。
Máy bay tiêm kích là một loại máy bay chiến đấu.
- 肆名danh từ
tiêm kích; tấn công tiêu diệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
歼击
Phồn thể殲擊
tiêm kích
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 。
Tiêu diệt kẻ thù là nhiệm vụ của chúng ta.
- 貳动động từ
đánh phá; phá hủy (bằng vũ lực)
- 。
Tiêu diệt máy bay địch là nhiệm vụ của chúng ta.
- 參名danh từ
máy bay tiêm kích; chiến đấu cơ
- 。
Máy bay tiêm kích là một loại máy bay chiến đấu.
- 肆名danh từ
tiêm kích; tấn công tiêu diệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt