歼击

歼击
jiān
tiêm kích

tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn

    • Tiêu diệt kẻ thù là nhiệm vụ của chúng ta.

  2. động từ

    đánh phá; phá hủy (bằng vũ lực)

    • Tiêu diệt máy bay địch là nhiệm vụ của chúng ta.

  3. danh từ

    máy bay tiêm kích; chiến đấu cơ

    • Máy bay tiêm kích là một loại máy bay chiến đấu.

  4. danh từ

    tiêm kích; tấn công tiêu diệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.