死鬼

死鬼
guǐ
tử quỷ

đồ quỷ; thằng quỷ (dùng thân mật hoặc khinh miệt)

2 nghĩa#23168
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ quỷ; thằng quỷ (dùng thân mật hoặc khinh miệt)

    • Đồ quỷ sứ nhà anh!

  2. danh từ

    đồ chết tiệt; kẻ đã khuất

    • Anh ấy là một người đã khuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.