死而后已

死而后已
érhòu
tử nhi hậu dĩ

tận tụy đến hơi thở cuối cùng; chết mới thôi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tận tụy đến hơi thở cuối cùng; chết mới thôi [thành ngữ]

    • Anh ấy phục vụ nhân dân đến chết.

  2. trạng từ

    tận lực đến hơi thở cuối cùng; chết mới thôi [thành ngữ]

    • Anh ấy phục vụ nhân dân đến hơi thở cuối cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.