Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死而后已
死而后已
tử nhi hậu dĩ
tận tụy đến hơi thở cuối cùng; chết mới thôi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tận tụy đến hơi thở cuối cùng; chết mới thôi [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy phục vụ nhân dân đến chết.
- 貳副trạng từ
tận lực đến hơi thở cuối cùng; chết mới thôi [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy phục vụ nhân dân đến hơi thở cuối cùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ死而后已
Phồn thể死而後已
tử nhi hậu dĩ
tận tụy đến hơi thở cuối cùng; chết mới thôi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tận tụy đến hơi thở cuối cùng; chết mới thôi [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy phục vụ nhân dân đến chết.
- 貳副trạng từ
tận lực đến hơi thở cuối cùng; chết mới thôi [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy phục vụ nhân dân đến hơi thở cuối cùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt