死翘翘

死翘翘
qiàoqiào
tử kiều kiều

qua đời; từ trần

2 nghĩa#25979
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    qua đời; từ trần

    • Anh ấy chết rồi.

  2. động từ

    nằm vật xuống; ngã lăn ra; (chết) ngã gục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.