死绝

死绝
jué
tử tuyệt

tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)

    • Loài động vật này đã tuyệt chủng rồi.

  2. động từ

    tuyệt diệt; bị tiêu diệt hoàn toàn

  3. động từ

    tuyệt diệt; tuyệt chủng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.