Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死球
死球
tử cầu
(thể thao) bóng chết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(thể thao) bóng chết
- 。
Trọng tài đã thổi một quả bóng chết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
死球
Phồn thể死
tử cầu
(thể thao) bóng chết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(thể thao) bóng chết
- 。
Trọng tài đã thổi một quả bóng chết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt