Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死海
死海
tử hải
Biển Chết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Biển Chết
- 。
Biển Chết là một hồ nước rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
死海
Phồn thể死
tử hải
Biển Chết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Biển Chết
- 。
Biển Chết là một hồ nước rất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt