Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死棋
死棋
tử kỳ
quân cờ chết; thế cờ thua
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân cờ chết; thế cờ thua
- 。
Quân cờ chết này không thể di chuyển.
- 貳名danh từ
thế cờ chết; nước cờ chết (cờ vây/cờ tướng)
- 。
Nước cờ này là nước cờ chết.
- 參名danh từ
kẻ vô phương cứu vãn; người không thể đỡ dậy được (dù có giúp cũng vô ích)
- 。
Ván cờ này là một ván cờ chết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ死棋
Phồn thể死
tử kỳ
quân cờ chết; thế cờ thua
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân cờ chết; thế cờ thua
- 。
Quân cờ chết này không thể di chuyển.
- 貳名danh từ
thế cờ chết; nước cờ chết (cờ vây/cờ tướng)
- 。
Nước cờ này là nước cờ chết.
- 參名danh từ
kẻ vô phương cứu vãn; người không thể đỡ dậy được (dù có giúp cũng vô ích)
- 。
Ván cờ này là một ván cờ chết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt