Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死城
死城
tử thành
thành phố chết; thành phố ma
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố chết; thành phố ma
- 。
Thành phố này đã trở thành một thành phố chết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
死城
Phồn thể死
tử thành
thành phố chết; thành phố ma
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố chết; thành phố ma
- 。
Thành phố này đã trở thành một thành phố chết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt