歹人

歹人
dǎirén
tồi nhân

kẻ xấu; người xấu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ xấu; người xấu

    • Kẻ xấu sẽ bị trừng phạt.

  2. danh từ

    yêu quái; kẻ gian ác; (bóng) kẻ tai họa

  3. danh từ

    tên cướp; kẻ cướp

    • Tên cướp đã giật túi của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.