Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步步
步步
bộ bộ
từng bước; mỗi bước
2 nghĩa#44607
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từng bước; mỗi bước
- ,。
Anh ấy thận trọng từng bước một.
- 貳副trạng từ
trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn
- 。
Chúng tôi từng bước cẩn trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步步
Phồn thể步
bộ bộ
từng bước; mỗi bước
2 nghĩa#44607
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từng bước; mỗi bước
- ,。
Anh ấy thận trọng từng bước một.
- 貳副trạng từ
trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn
- 。
Chúng tôi từng bước cẩn trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.