Tới nội dung chính

朙

朙
míng
minh
⽉bộ nguyệt · 11 nét

sáng; rõ ràng; minh bạch

11 nghĩa
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sáng; rõ ràng; minh bạch(kế thừa)

    中光线亮的;清楚的;容易看见的guāngxiàn liàng de;qīngchu de;róngyì kànjiàn de

    • 。

      Trời rất sáng.

  2. 貳形tính từ

    rõ ràng; sáng tỏ (về nghĩa)(kế thừa)

    中意思清楚;容易理解yìsi qīngchu; róngyì lǐjiě

    • 。

      Ý này rất rõ ràng.

  3. 參动động từ

    hiểu; nắm rõ; thông hiểu(kế thừa)

    中知道;理解;明白zhīdào; lǐjiě; míngbai

    • ?

      Bạn có hiểu ý tôi không?

  4. 肆形tính từ

    công khai; rõ ràng(kế thừa)

    中不隐藏;让人容易看清楚bù yǐncáng; ràng rén róngyì kànqīngchu

    • 。

      Mời bạn đến văn phòng của tôi lúc 8 giờ sáng mai.

  5. 伍形tính từ

    khôn ngoan; sáng suốt; (văn) triết(kế thừa)

    中聪慧、有智慧、能理解事物的人cōnghuì、yǒu zhìhuì、néng lǐjiě shìwù de rén

    • 。

      Anh ấy là một người rất minh mẫn.

  6. 陸形tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng(kế thừa)

    中光线强;亮度高guāngxiàn qiáng; liàngdù gāo

    • 。

      Mặt trăng rất sáng.

  7. 柒形tính từ

    lần sau; lần tới(kế thừa)

    中接下来的;随后的jiēxiàlái de;suíhòu de

    • 。

      Ngày mai là thứ Hai.

  8. 捌名danh từ

    triều Minh; nhà Minh (1368–1644)(kế thừa)

    中中国历史上一个朝代,从1368年到1644年zhōngguó lìshǐ shang yī ge cháodài, cóng 1368 nián dào 1644 nián

    • 。

      Nhà Minh là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.

  9. 玖名danh từ

    họ Minh(kế thừa)

    中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yī ge rén de jiāzú míngzi

  10. 拾名danh từ

    lễ tế thần; vật tế lễ(kế thừa)

    中祭祀神灵的礼仪或物品jìsì shénlíng de lǐyí huò wùpǐn

    • 。

      Minh là thuật ngữ chung để chỉ việc cúng tế thần linh.

  11. 11名danh từ

    Minh, vị Viêm Đế thứ tư trong truyền thuyết (khoảng 2000 TCN), hậu duệ của Thần Nông(kế thừa)

    中古代传说中的炎帝,神农的后代gǔdài chuánshuō zhōng de yándì, shénnóng de hòudài

朙
míng
minh
BỘ THỦ⽉
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu