有请

有请
yǒuqǐng
hữu thỉnh

kính mời; trân trọng kính mời

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kính mời; trân trọng kính mời

    • Xin mời vị khách tiếp theo.

  2. động từ

    trân trọng mời vào; kính mời

    • Xin mời thí sinh tiếp theo!

  3. động từ

    trân trọng mời; kính mời (ai đó lên phát biểu hoặc trình diễn)

    • Xin mời người phát biểu tiếp theo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.