Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有请
有请
hữu thỉnh
kính mời; trân trọng kính mời
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kính mời; trân trọng kính mời
- 。
Xin mời vị khách tiếp theo.
- 貳动động từ
trân trọng mời vào; kính mời
- !
Xin mời thí sinh tiếp theo!
- 參动động từ
trân trọng mời; kính mời (ai đó lên phát biểu hoặc trình diễn)
- 。
Xin mời người phát biểu tiếp theo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
有请
Phồn thể有請
hữu thỉnh
kính mời; trân trọng kính mời
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kính mời; trân trọng kính mời
- 。
Xin mời vị khách tiếp theo.
- 貳动động từ
trân trọng mời vào; kính mời
- !
Xin mời thí sinh tiếp theo!
- 參动động từ
trân trọng mời; kính mời (ai đó lên phát biểu hoặc trình diễn)
- 。
Xin mời người phát biểu tiếp theo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư