Tới nội dung chính

曜

曜
yào
diệu
⽇bộ nhật · 18 nét

sáng sủa; rộng rãi và sáng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    • 。

      Ngôi sao này rất chói mắt.

  2. 貳形tính từ

    vinh quang; vẻ vang

    • 。

      Ngôi sao này rất chói mắt.

  3. 參名danh từ

    ngày trong tuần (một trong bảy thiên thể của thiên văn học cổ đại: Mặt Trời, Mặt Trăng, Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ)

    • 。

      Diệu là một khái niệm trong thiên văn học cổ đại.

曜
yào
diệu
BỘ THỦ⽇
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu