hàn
hán
bộ nhật · 15 nét

khô; cạn; khan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khô; cạn; khan

  2. tính từ

    cay vừa; cay trung bình

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.