bộ nhật · 14 nét

phổ biến; rộng rãi; chung

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phổ biến; rộng rãi; chung(kế thừa)

    广泛地存在;常见;不特殊guǎngfàn de cúnzài;chángjiàn;bù tèshū

    • Từ này rất phổ biến.

  2. tính từ

    thông thường; bình thường; nói chung(kế thừa)

    常见的;不特殊的chángjiàn de;bù tèshū de

  3. tính từ

    khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới(kế thừa)

    遍及各地;很广泛biànjí gèdì; hěn guǎngfàn

    • Loài hoa này rất phổ biến.

  4. tính từ

    thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục(kế thừa)

    常见、平常、不稀奇的chángjiàn、píngcháng、bù xīqī de

    • Bài hát này rất phổ biến, rất phổ thông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.