Tới nội dung chính

晩

晩
wǎn
vãn
⽇bộ nhật · 12 nét

muộn; trễ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    muộn; trễ(kế thừa)

    • 。

      Bây giờ đã muộn rồi.

  2. 貳名danh từ

    buổi tối; chiều tối (văn)(kế thừa)

    中一天中太阳下山以后到睡眠前的时间yī tiān zhōng tàiyáng xiàshān yǐhòu dào shuìmián qián de shíjiān

    • !

      Chào buổi tối!

  3. 參名danh từ

    vào lúc đêm khuya; suốt đêm(kế thừa)

    中一天中太阳下山以后的时间yī tiān zhōng tàiyáng xiàshān yǐhòu de shíjiān

晩
wǎn
vãn
BỘ THỦ⽇
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu