mín
mân
bộ nhật · 8 nét

trời cao; thượng thiên (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trời cao; thượng thiên (văn)

    • Trời không phù hộ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.