Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无霜期
无霜期
vô sương kỳ
thời kỳ không có sương giá; thời gian không có băng giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ không có sương giá; thời gian không có băng giá
- 。
Khu vực này có thời kỳ không sương giá rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa, thời tiết)BỘ
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
无霜期
Phồn thể無霜期
vô sương kỳ
thời kỳ không có sương giá; thời gian không có băng giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ không có sương giá; thời gian không có băng giá
- 。
Khu vực này có thời kỳ không sương giá rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa, thời tiết)BỘ
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.