Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无限小数
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
NGHĨA
- 壹名danh từ
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
- 。
Số thập phân vô hạn không thể viết thành phân số đơn giản.
- 貳名danh từ
số thập phân vô hạn
- 。
Số thập phân vô hạn là số không thể viết hết.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
NGHĨA
- 壹名danh từ
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
- 。
Số thập phân vô hạn không thể viết thành phân số đơn giản.
- 貳名danh từ
số thập phân vô hạn
- 。
Số thập phân vô hạn là số không thể viết hết.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.