Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无尽
无尽
vô tận
vô tận; không cùng; bất tận
2 nghĩa#10174
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tận; không cùng; bất tận
中没有尽头、没有限制méiyǒu jìntou、méiyǒu xiànzhì
- 。
Tình yêu vô tận.
- 貳形tính từ
vô tận; không cạn kiệt
中没有尽头;永远不会结束或用完méiyǒu jìntou; yǒngyuǎn búhuì jiéshù huò yòngwán
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
LIÊN QUAN
无尽
Phồn thể無盡
vô tận
vô tận; không cùng; bất tận
2 nghĩa#10174
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tận; không cùng; bất tận
中没有尽头、没有限制méiyǒu jìntou、méiyǒu xiànzhì
- 。
Tình yêu vô tận.
- 貳形tính từ
vô tận; không cạn kiệt
中没有尽头;永远不会结束或用完méiyǒu jìntou; yǒngyuǎn búhuì jiéshù huò yòngwán
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.