Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无维度
无维度
vô duy độ
không có thứ nguyên; vô thứ nguyên (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có thứ nguyên; vô thứ nguyên (toán học)
- 。
Đại lượng vật lý này là vô chiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无维度
Phồn thể無維度
vô duy độ
không có thứ nguyên; vô thứ nguyên (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có thứ nguyên; vô thứ nguyên (toán học)
- 。
Đại lượng vật lý này là vô chiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.