无线电话

无线电话
xiàndiànhuà
vô tuyến điện thoại

điện thoại vô tuyến; điện thoại không dây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện thoại vô tuyến; điện thoại không dây

    • Điện thoại vô tuyến rất tiện lợi.

  2. danh từ

    điện thoại không dây

    • Tôi dùng điện thoại không dây để trò chuyện với bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.