Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无线电话
无线电话
vô tuyến điện thoại
điện thoại vô tuyến; điện thoại không dây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện thoại vô tuyến; điện thoại không dây
- 。
Điện thoại vô tuyến rất tiện lợi.
- 貳名danh từ
điện thoại không dây
- 。
Tôi dùng điện thoại không dây để trò chuyện với bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
无线电话
Phồn thể無線電話
vô tuyến điện thoại
điện thoại vô tuyến; điện thoại không dây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện thoại vô tuyến; điện thoại không dây
- 。
Điện thoại vô tuyến rất tiện lợi.
- 貳名danh từ
điện thoại không dây
- 。
Tôi dùng điện thoại không dây để trò chuyện với bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.