无线电

无线电
xiàndiàn
vô tuyến điện

vô tuyến điện; radio; không dây

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3887
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vô tuyến điện; radio; không dây

    利用电磁波传送声音和信号的技术lìyòng diànzìbō chuánhuà shēngyīn hé xìnhào de jìshù

    • Anh ấy thích nghe radio.

  2. danh từ

    vô tuyến điện; radio

    用无线电波传送声音或信号的装置yòng wúxiàndiànbō chuánsòng shēngyīn huò xìnhào de zhuāngzhì

    • Tôi thích nghe radio.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.