Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无秩序
无秩序
vô trật tự
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 。
Xã hội đang trong tình trạng vô trật tự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)BỘ
- 予dư(ban cho, ta)HÌNH THANH
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
无秩序
Phồn thể無秩序
vô trật tự
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 。
Xã hội đang trong tình trạng vô trật tự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.