Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无知觉
无知觉
vô tri giác
vô tri giác; không có cảm giác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tri giác; không có cảm giác
- 。
Anh ấy ngã xuống một cách vô tri giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无知觉
Phồn thể無知覺
vô tri giác
vô tri giác; không có cảm giác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tri giác; không có cảm giác
- 。
Anh ấy ngã xuống một cách vô tri giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.