Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无独有偶
无独有偶
vô độc hữu ngẫu
không phải chỉ có một mà luôn có đôi; kẻ này rồi lại có kẻ khác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không phải chỉ có một mà luôn có đôi; kẻ này rồi lại có kẻ khác [thành ngữ]
- ,。
Không phải là duy nhất, anh ấy cũng có vấn đề tương tự.
- 貳形tính từ
không phải chỉ một mình; trùng hợp thay, cũng có trường hợp tương tự [thành ngữ]
- ,。
Không phải là trường hợp duy nhất, tôi cũng nghĩ như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无独有偶
Phồn thể無獨有偶
vô độc hữu ngẫu
không phải chỉ có một mà luôn có đôi; kẻ này rồi lại có kẻ khác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không phải chỉ có một mà luôn có đôi; kẻ này rồi lại có kẻ khác [thành ngữ]
- ,。
Không phải là duy nhất, anh ấy cũng có vấn đề tương tự.
- 貳形tính từ
không phải chỉ một mình; trùng hợp thay, cũng có trường hợp tương tự [thành ngữ]
- ,。
Không phải là trường hợp duy nhất, tôi cũng nghĩ như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.