Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无毒不丈夫
无毒不丈夫
vô độc bất trượng phu
không độc ác thì không thành đại trượng phu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
không độc ác thì không thành đại trượng phu [thành ngữ]
- ,。
Vô độc bất trượng phu, anh ta rất độc ác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无毒不丈夫
Phồn thể無毒不丈夫
vô độc bất trượng phu
không độc ác thì không thành đại trượng phu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
không độc ác thì không thành đại trượng phu [thành ngữ]
- ,。
Vô độc bất trượng phu, anh ta rất độc ác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.