Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无效社交
无效社交
vô hiệu xã giao
giao tiếp xã hội vô ích; quan hệ xã giao lãng phí công sức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao tiếp xã hội vô ích; quan hệ xã giao lãng phí công sức
- 。
Giao tiếp xã hội không hiệu quả lãng phí thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无效社交
Phồn thể無效社交
vô hiệu xã giao
giao tiếp xã hội vô ích; quan hệ xã giao lãng phí công sức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao tiếp xã hội vô ích; quan hệ xã giao lãng phí công sức
- 。
Giao tiếp xã hội không hiệu quả lãng phí thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.