Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无所属
无所属
vô sở thuộc
không thuộc tổ chức nào; không có đơn vị trực thuộc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thuộc tổ chức nào; không có đơn vị trực thuộc
- 。
Anh ấy là một nghệ sĩ vô sở thuộc.
- 貳形tính từ
không thuộc đảng phái nào; độc lập (không thuộc tổ chức nào)
- 。
Anh ấy là người không thuộc đảng phái nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无所属
Phồn thể無所屬
vô sở thuộc
không thuộc tổ chức nào; không có đơn vị trực thuộc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thuộc tổ chức nào; không có đơn vị trực thuộc
- 。
Anh ấy là một nghệ sĩ vô sở thuộc.
- 貳形tính từ
không thuộc đảng phái nào; độc lập (không thuộc tổ chức nào)
- 。
Anh ấy là người không thuộc đảng phái nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.