无所不谈

无所不谈
suǒtán
vô sở bất đàm

nói đủ mọi chuyện; không có gì là không nói được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói đủ mọi chuyện; không có gì là không nói được

    • Chúng tôi nói chuyện về mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.