Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无忧无虑
无忧无虑
vô ưu vô lự
vô tư lự; sống không lo không âu [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21299
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tư lự; sống không lo không âu [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống vô tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
无忧无虑
Phồn thể無憂無慮
vô ưu vô lự
vô tư lự; sống không lo không âu [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21299
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tư lự; sống không lo không âu [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống vô tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.