Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无征不信
无征不信
vô trưng bất tín
Không có bằng chứng thì không thể tin [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Không có bằng chứng thì không thể tin [thành ngữ]
- ,。
Không có bằng chứng thì không tin, vì vậy chúng ta cần bằng chứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
无征不信
Phồn thể無徵不信
vô trưng bất tín
Không có bằng chứng thì không thể tin [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Không có bằng chứng thì không thể tin [thành ngữ]
- ,。
Không có bằng chứng thì không tin, vì vậy chúng ta cần bằng chứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.