Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无影无踪
无影无踪
vô ảnh vô tung
không còn bóng không còn tăm; biến mất không để lại dấu vết [thành ngữ]
1 nghĩa#23379
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không còn bóng không còn tăm; biến mất không để lại dấu vết [thành ngữ]
- 。
Anh ấy biến mất không dấu vết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无影无踪
Phồn thể無影無蹤
vô ảnh vô tung
không còn bóng không còn tăm; biến mất không để lại dấu vết [thành ngữ]
1 nghĩa#23379
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không còn bóng không còn tăm; biến mất không để lại dấu vết [thành ngữ]
- 。
Anh ấy biến mất không dấu vết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.