Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无底坑
无底坑
vô để khanh
hố không đáy; vực thẳm không đáy (địa ngục trong Kinh Thánh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hố không đáy; vực thẳm không đáy (địa ngục trong Kinh Thánh)
- 。
Vô đáy khanh là tên gọi khác của địa ngục.
- 貳名danh từ
hố không đáy; (bóng) vực thẳm vô tận
- 。
Thang máy không hố rất an toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
无底坑
Phồn thể無底坑
vô để khanh
hố không đáy; vực thẳm không đáy (địa ngục trong Kinh Thánh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hố không đáy; vực thẳm không đáy (địa ngục trong Kinh Thánh)
- 。
Vô đáy khanh là tên gọi khác của địa ngục.
- 貳名danh từ
hố không đáy; (bóng) vực thẳm vô tận
- 。
Thang máy không hố rất an toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.