无底坑

无底坑
kēng
vô để khanh

hố không đáy; vực thẳm không đáy (địa ngục trong Kinh Thánh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hố không đáy; vực thẳm không đáy (địa ngục trong Kinh Thánh)

    • Vô đáy khanh là tên gọi khác của địa ngục.

  2. danh từ

    hố không đáy; (bóng) vực thẳm vô tận

    • Thang máy không hố rất an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.