无国界

无国界
guójiè
vô quốc giới

không biên giới (dùng trong tên các tổ chức như Bác sĩ Không Biên Giới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không biên giới (dùng trong tên các tổ chức như Bác sĩ Không Biên Giới)

    • Bác sĩ không biên giới là một tổ chức quốc tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.